Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天后
Thiên Hậu (nữ thần biển cả, tức Mã Tổ); danh hiệu nữ thần tối cao trên trời
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Hậu (nữ thần biển cả, tức Mã Tổ); danh hiệu nữ thần tối cao trên trời
中道教和民间信仰中的女神,主要保护航海者和渔民dàojiào hé mínjiān xìnyǎng zhōng de nǚshén, zhǔyào bǎohù hánghǎi zhě hé yúmín
- 。
Thiên Hậu là một tên gọi khác của Mã Tổ.
- 貳名danh từ
Thiên Hậu (khu vực ở Hồng Kông, gần ga MTR cùng tên); Nữ thần biển Thiên Hậu
中香港地名,是一个地铁站及其周围地区的名称Xiānggǎng dìmíng, shì yī gè dìtiě zhàn jí qí zhōuwéi dìqū de míngchèng
- 。
Ga Thiên Hậu là một ga trên tuyến Đảo.
解字
GIẢI TỰThiên Hậu (nữ thần biển cả, tức Mã Tổ); danh hiệu nữ thần tối cao trên trời
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Hậu (nữ thần biển cả, tức Mã Tổ); danh hiệu nữ thần tối cao trên trời
中道教和民间信仰中的女神,主要保护航海者和渔民dàojiào hé mínjiān xìnyǎng zhōng de nǚshén, zhǔyào bǎohù hánghǎi zhě hé yúmín
- 。
Thiên Hậu là một tên gọi khác của Mã Tổ.
- 貳名danh từ
Thiên Hậu (khu vực ở Hồng Kông, gần ga MTR cùng tên); Nữ thần biển Thiên Hậu
中香港地名,是一个地铁站及其周围地区的名称Xiānggǎng dìmíng, shì yī gè dìtiě zhàn jí qí zhōuwéi dìqū de míngchèng
- 。
Ga Thiên Hậu là một ga trên tuyến Đảo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía