天后

天后
Tiānhòu
thiên hậu

Thiên Hậu (nữ thần biển cả, tức Mã Tổ); danh hiệu nữ thần tối cao trên trời

2 nghĩa#12887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Hậu (nữ thần biển cả, tức Mã Tổ); danh hiệu nữ thần tối cao trên trời

    道教和民间信仰中的女神,主要保护航海者和渔民dàojiào hé mínjiān xìnyǎng zhōng de nǚshén, zhǔyào bǎohù hánghǎi zhě hé yúmín

    • Thiên Hậu là một tên gọi khác của Mã Tổ.

  2. danh từ

    Thiên Hậu (khu vực ở Hồng Kông, gần ga MTR cùng tên); Nữ thần biển Thiên Hậu

    香港地名,是一个地铁站及其周围地区的名称Xiānggǎng dìmíng, shì yī gè dìtiě zhàn jí qí zhōuwéi dìqū de míngchèng

    • Ga Thiên Hậu là một ga trên tuyến Đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.