妆扮

妆扮
zhuāngbàn
trang ban

trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang(kế thừa)

    用衣服、化妆等改变外表的样子yòng yīfu、huàzhuàng děng gǎibiàn wàibiǎo de yàngzi

    • Cô ấy thích trang trí phòng của mình.

  2. động từ

    giả trang; trang điểm; ăn mặc(kế thừa)

    用衣服、化妆等改变外表yòng yīfu、huàzhuāng děng gǎibiàn wàibiǎo

    • Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.