妄称

妄称
wàngchēng
vọng xưng

tự xưng bừa bãi; tuyên bố sai sự thật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự xưng bừa bãi; tuyên bố sai sự thật

    • Anh ta tự xưng mình là vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.