妄求

妄求
wàngqiú
vọng cầu

đòi hỏi quá mức; yêu cầu vô lý; vọng cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đòi hỏi quá mức; yêu cầu vô lý; vọng cầu

    • Anh ta đòi hỏi những thứ không thuộc về mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.