Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
妄念
妄念
vọng niệm
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những ý nghĩ viển vông.
- 貳名danh từ
tạp niệm; ý nghĩ hão huyền; vọng niệm (tư tưởng sai lầm, không thực)
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những suy nghĩ viển vông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妄念
Phồn thể妄
vọng niệm
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những ý nghĩ viển vông.
- 貳名danh từ
tạp niệm; ý nghĩ hão huyền; vọng niệm (tư tưởng sai lầm, không thực)
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những suy nghĩ viển vông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ