妄念

妄念
wàngniàn
vọng niệm

tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy những ý nghĩ viển vông.

  2. danh từ

    tạp niệm; ý nghĩ hão huyền; vọng niệm (tư tưởng sai lầm, không thực)

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy những suy nghĩ viển vông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.