Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如数
如数
như số
đúng số lượng (đã thỏa thuận); đủ số
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng số lượng (đã thỏa thuận); đủ số
- 。
Anh ấy đã trả tiền đúng như đã thỏa thuận.
- 貳副trạng từ
đúng số; đủ số; nguyên vẹn
- 。
Anh ấy đã trả tiền đầy đủ.
- 參副trạng từ
đúng số; đủ số
- 。
Anh ấy đã trả tiền đúng số lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
如数
Phồn thể如數
như số
đúng số lượng (đã thỏa thuận); đủ số
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng số lượng (đã thỏa thuận); đủ số
- 。
Anh ấy đã trả tiền đúng như đã thỏa thuận.
- 貳副trạng từ
đúng số; đủ số; nguyên vẹn
- 。
Anh ấy đã trả tiền đầy đủ.
- 參副trạng từ
đúng số; đủ số
- 。
Anh ấy đã trả tiền đúng số lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ