Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如故
如故
như cố
như ban đầu; như thuở đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như ban đầu; như thuở đầu
- 。
Chúng tôi gặp nhau như đã quen từ lâu.
- 貳副trạng từ
như thường lệ; như mọi khi
- 。
Anh ấy đối xử với tôi như cũ.
- 參形tính từ
như cũ; như người quen cũ
- 。
Chúng tôi vừa gặp đã như bạn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
如故
Phồn thể如
như cố
như ban đầu; như thuở đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như ban đầu; như thuở đầu
- 。
Chúng tôi gặp nhau như đã quen từ lâu.
- 貳副trạng từ
như thường lệ; như mọi khi
- 。
Anh ấy đối xử với tôi như cũ.
- 參形tính từ
như cũ; như người quen cũ
- 。
Chúng tôi vừa gặp đã như bạn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ