Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如意
如意
như ý
như ý; vừa ý; theo ý muốn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28691
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như ý; vừa ý; theo ý muốn
- !
Chúc bạn vạn sự như ý!
- 貳名danh từ
như ý (vật như ý, biểu tượng quyền lực và may mắn); vừa ý; toại nguyện
- 。
Cây như ý này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如意
Phồn thể如
như ý
như ý; vừa ý; theo ý muốn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28691
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như ý; vừa ý; theo ý muốn
- !
Chúc bạn vạn sự như ý!
- 貳名danh từ
như ý (vật như ý, biểu tượng quyền lực và may mắn); vừa ý; toại nguyện
- 。
Cây như ý này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ