如意

如意
như ý

như ý; vừa ý; theo ý muốn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như ý; vừa ý; theo ý muốn

    • Chúc bạn vạn sự như ý!

  2. danh từ

    như ý (vật như ý, biểu tượng quyền lực và may mắn); vừa ý; toại nguyện

    • Cây như ý này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.