Tới nội dung chính

好斗

好斗
hàodòu
hiếu đấu

hiếu chiến; hay gây sự

2 nghĩa#34751
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiếu chiến; hay gây sự

    • 。

      Anh ấy là một người hiếu chiến.

  2. 貳形tính từ

    hiếu chiến; ưa gây sự

好
hǎo
hiếu
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu