Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好恶
好恶
hiếu ố
sở thích và ghét bỏ; thiện cảm và ác cảm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở thích và ghét bỏ; thiện cảm và ác cảm
- 。
Mỗi người đều có sở thích và ghét bỏ của riêng mình.
- 貳名danh từ
sở thích và ghét bỏ; thiên kiến yêu ghét
- 。
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.
- 參名danh từ
vị; mùi; hương vị
- 。
Anh ấy không có sở thích đặc biệt về đồ ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
好恶
Phồn thể好惡
hiếu ố
sở thích và ghét bỏ; thiện cảm và ác cảm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở thích và ghét bỏ; thiện cảm và ác cảm
- 。
Mỗi người đều có sở thích và ghét bỏ của riêng mình.
- 貳名danh từ
sở thích và ghét bỏ; thiên kiến yêu ghét
- 。
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.
- 參名danh từ
vị; mùi; hương vị
- 。
Anh ấy không có sở thích đặc biệt về đồ ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ