好心人

好心人
hǎoxīnrén
hảo tâm nhân

người tốt bụng; người hảo tâm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28849
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tốt bụng; người hảo tâm

    • Anh ấy là một người tốt bụng.

  2. danh từ

    người tốt bụng; người hảo tâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.