好几

好几
hǎo
hảo kỷ

khá nhiều; mấy

2 nghĩa#22005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    khá nhiều; mấy

    • Khá nhiều người đã đến rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.

    • Tôi đã sống hàng tháng trên biển.

  2. số từ

    vài; ba năm (một số)

    • Tôi đã không gặp anh ấy mấy năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.