她玛

她玛
tha mã

Tha Mã (mẹ của Phê-rét và Giê-ra trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tha Mã (mẹ của Phê-rét và Giê-ra trong Kinh Thánh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • (cũng, vậy thay (trợ từ))HÀI THANH

Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.