/
奸雄
奸雄
gian hùng
kẻ gian hùng; người dùng mọi thủ đoạn để thăng tiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ gian hùng; người dùng mọi thủ đoạn để thăng tiến
- 。
Anh ta là một gian hùng.
- 貳名danh từ
kẻ gian hùng; người tài nhưng gian xảo
- 。
Anh ta là một kẻ gian hùng.
- 參名danh từ
kẻ gian hùng; tên gian hùng (người có tài nhưng dùng thủ đoạn xảo quyệt để đạt tham vọng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奸雄
Phồn thể姦雄
gian hùng
kẻ gian hùng; người dùng mọi thủ đoạn để thăng tiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ gian hùng; người dùng mọi thủ đoạn để thăng tiến
- 。
Anh ta là một gian hùng.
- 貳名danh từ
kẻ gian hùng; người tài nhưng gian xảo
- 。
Anh ta là một kẻ gian hùng.
- 參名danh từ
kẻ gian hùng; tên gian hùng (người có tài nhưng dùng thủ đoạn xảo quyệt để đạt tham vọng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ