奸雄

奸雄
jiānxióng
gian hùng

kẻ gian hùng; người dùng mọi thủ đoạn để thăng tiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ gian hùng; người dùng mọi thủ đoạn để thăng tiến

    • Anh ta là một gian hùng.

  2. danh từ

    kẻ gian hùng; người tài nhưng gian xảo

    • Anh ta là một kẻ gian hùng.

  3. danh từ

    kẻ gian hùng; tên gian hùng (người có tài nhưng dùng thủ đoạn xảo quyệt để đạt tham vọng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.