奸臣

奸臣
jiānchén
gian thần

gian thần; kẻ nịnh thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gian thần; kẻ nịnh thần

    • Hắn là một gian thần.

  2. danh từ

    gian thần; kẻ phản quốc trong triều đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.