奶酥

奶酥
nǎi
nãi tô

bánh bơ giòn; bánh quy bơ

2 nghĩa#39587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bơ giòn; bánh quy bơ

    • Tôi thích ăn bánh quy bơ.

  2. danh từ

    bánh bơ xốp; bánh mì bơ giòn

    • Tôi thích ăn bánh mì bơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.