奶拽

奶拽
nǎizhuǎi
nãi duệ

(lóng) (của con trai trẻ) dễ thương nhưng có chút ngạo nghễ; cute mà chảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) (của con trai trẻ) dễ thương nhưng có chút ngạo nghễ; cute mà chảnh

    • Anh ấy trông hơi ngầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.