奶奶的

奶奶的
nǎinaide
nãi nãi đích

chết tiệt!; tiên sư chúng mày! (khẩu, chửi thề)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    chết tiệt!; tiên sư chúng mày! (khẩu, chửi thề)

    • Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!

  2. thán từ

    tiên sư; mẹ kiếp; đồ chết tiệt (lời chửi thề)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.