奶头

奶头
nǎitóu
nãi đầu

núm vú; đầu vú; núm ti

2 nghĩa#24152
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núm vú; đầu vú; núm ti

    • Em bé bú sữa bằng núm vú.

  2. danh từ

    núm vú; núm bình sữa

    • Núm vú này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.