Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
乳头
乳头
nhũ đầu
núm vú; đầu vú; núm ti
1 nghĩa#10017
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
núm vú; đầu vú; núm ti
中乳房上突出的小圆点,可以分泌乳汁rǔfáng shàng túchū de xiǎo yuándiǎn、kěyǐ fēnmì rǔzhī
- 。
Em bé bú núm vú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
乳头
Phồn thể乳頭
nhũ đầu
núm vú; đầu vú; núm ti
1 nghĩa#10017
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
núm vú; đầu vú; núm ti
中乳房上突出的小圆点,可以分泌乳汁rǔfáng shàng túchū de xiǎo yuándiǎn、kěyǐ fēnmì rǔzhī
- 。
Em bé bú núm vú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]