女童

女童
tóng
nữ đồng

bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)

1 nghĩa#40350
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)

    • Cô bé đó rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.