女真

女真
zhēn
nữ chân

người Nữ Chân (dân tộc Tungus, tổ tiên của người Mãn, lập ra nhà Hậu Kim và nhà Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Nữ Chân (dân tộc Tungus, tổ tiên của người Mãn, lập ra nhà Hậu Kim và nhà Thanh)

    • Người Nữ Chân là một dân tộc cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.