女同

女同
tóng
nữ đồng

(khẩu) lesbian; con gái đồng tính

1 nghĩa#44322
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lesbian; con gái đồng tính

    • Cô ấy là một người đồng tính nữ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.