- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
bạn gái; bạn đồng hành nữ
bạn gái; bạn đồng hành nữ
Cô ấy là người bạn nữ tốt nhất của tôi.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
bạn gái; bạn đồng hành nữ
bạn gái; bạn đồng hành nữ
Cô ấy là người bạn nữ tốt nhất của tôi.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.