- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
diễn viên nữ; (cũ) nữ diễn viên
diễn viên nữ; (cũ) nữ diễn viên
Cô ấy là một nữ diễn viên.
diễn viên phim người lớn; diễn viên AV (nữ)
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
diễn viên nữ; (cũ) nữ diễn viên
diễn viên nữ; (cũ) nữ diễn viên
Cô ấy là một nữ diễn viên.
diễn viên phim người lớn; diễn viên AV (nữ)
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.