女人气

女人气
rén
nữ nhân khí

tính nữ tính; khí chất phụ nữ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính nữ tính; khí chất phụ nữ

    • Cô ấy rất có khí chất phụ nữ.

  2. danh từ

    tính nữ tính; vẻ nữ tính; khí chất phụ nữ

    • Cô ấy rất nữ tính.

  3. tính từ

    tính cách nữ tính (ở đàn ông); ủy mị

    • Anh ấy hơi ẻo lả.

  4. tính từ

    tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính

    • Anh ấy rất nhát gan.

  5. danh từ

    tính cách ủy mị; thiếu nam tính; nữ tính (nói về đàn ông)

    • Anh ấy không phải là người ẻo lả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.