Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
奥会
奥会
ảo hội
Thế vận hội Olympic (viết tắt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Olympic (viết tắt)
- 。
Thế vận hội được tổ chức bốn năm một lần.
- 貳名danh từ
Ủy ban Olympic (viết tắt, dùng ở Đài Loan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奥会
Phồn thể奧會
ảo hội
Thế vận hội Olympic (viết tắt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Olympic (viết tắt)
- 。
Thế vận hội được tổ chức bốn năm một lần.
- 貳名danh từ
Ủy ban Olympic (viết tắt, dùng ở Đài Loan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía