奢糜

奢糜
shē
xa my

xa hoa; xa xỉ phung phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xa hoa; xa xỉ phung phí(kế thừa)

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.