套间

套间
tàojiān
sáo gian

căn hộ liên thông; phòng suite

4 nghĩa#37357
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn hộ liên thông; phòng suite

    • Phòng suite của khách sạn này rất thoải mái.

  2. danh từ

    phòng trong (thông với các phòng khác); căn hộ liên phòng

    • Căn phòng nhỏ này rất nhỏ.

  3. danh từ

    căn hộ chung cư

    • Tôi sống trong một căn hộ.

  4. danh từ

    tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)

    • Căn phòng này rất rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.