套利者

套利者
tàozhě
sáo lợi giả

người kinh doanh chênh lệch giá; nhà đầu cơ chênh lệch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người kinh doanh chênh lệch giá; nhà đầu cơ chênh lệch

    • Các nhà kinh doanh chênh lệch giá kiếm lợi nhuận bằng cách tận dụng sự kém hiệu quả của thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.