奔袭

奔袭
bēn
bôn tập

tập kích tầm xa; bôn tập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tập kích tầm xa; bôn tập

    • Họ đã đột kích vào vị trí của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.