奔窜

奔窜
bēncuàn
bôn thoán

chạy trốn tán loạn; tháo chạy tứ tán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn tán loạn; tháo chạy tứ tán

    • Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.

  2. động từ

    chạy loạn; chạy tứ tán

  3. động từ

    chạy tán loạn; lan tràn khắp nơi

    • Nước lũ tràn lan, nhấn chìm làng mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.