奔流

奔流
bēnliú
bôn lưu

dòng chảy cuồn cuộn; chảy xiết

3 nghĩa#43969
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dòng chảy cuồn cuộn; chảy xiết

    • Nước sông chảy xiết không ngừng.

  2. động từ

    dòng chảy xiết; dòng nước chảy cuồn cuộn

  3. động từ

    đặt cược; đặt tiền cược

    • Nước sông chảy không ngừng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.