不息

不息
bất tức

không ngừng; liên tục; bất tức (không dứt)

3 nghĩa#35788
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngừng; liên tục; bất tức (không dứt)

    • Anh ấy học tập không ngừng.

  2. trạng từ

    không ngừng; không ngừng nghỉ

    • Anh ấy học không ngừng nghỉ.

  3. trạng từ

    không ngừng; không dứt; mãi mãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.