奈米

奈米
nài
nại mễ

nanomet (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nanomet (Đài Loan)

    • Công nghệ nano có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

  2. danh từ

    nano- (tiền tố chỉ kích thước nano)

    • Công nghệ nano đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.