奇谈怪论

奇谈怪论
tánguàilùn
kỳ đàm quái luận

luận điệu kỳ quái, lời lẽ hoang đường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luận điệu kỳ quái, lời lẽ hoang đường [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đưa ra những lời lẽ kỳ quặc.

  2. danh từ

    lời lẽ kỳ quái; luận điệu quái đản [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đưa ra những nhận xét kỳ quặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.