奇观

奇观
guān
kỳ quan

kỳ quan; cảnh tượng kỳ diệu

1 nghĩa#31278
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ quan; cảnh tượng kỳ diệu

    • Nơi này có rất nhiều kỳ quan thiên nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.