奄奄一息

奄奄一息
yǎnyǎn
yểm yểm nhất tức

thở thoi thóp; hấp hối [thành ngữ]

2 nghĩa#21711
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thở thoi thóp; hấp hối [thành ngữ]

    • Anh ấy bệnh rất nặng, đang thoi thóp.

  2. tính từ

    không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách

    • Anh ấy nằm trên giường, thoi thóp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.