夺魁

夺魁
duókuí
đoạt khôi

giành; cướp; đoạt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ấy đã giành chiến thắng!

  2. động từ

    thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.