夺金

夺金
duójīn
đoạt kim

giành huy chương vàng; đoạt vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành huy chương vàng; đoạt vàng

    • Anh ấy đã giành được huy chương vàng thành công.

  2. động từ

    giành huy chương vàng; đoạt giải nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.