夹袄

夹袄
jiáǎo
giáp áo

áo bông lót vải (không có bông)

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo bông lót vải (không có bông)

    • Chiếc áo khoác lót này rất ấm.

  2. danh từ

    áo kép (áo hai lớp, không có bông)

    • Chiếc áo khoác hai lớp này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.