Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹生
夹生
giáp sinh
nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang
- 。
Cơm này hơi sống.
- 貳形tính từ
chưa chín tới; (bóng) chưa hoàn toàn xong; chưa giải quyết triệt để
- 參
cơm sống (nấu chưa chín kỹ); (bóng) làm dở dang, không hoàn chỉnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹生
Phồn thể夾生
giáp sinh
nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang
- 。
Cơm này hơi sống.
- 貳形tính từ
chưa chín tới; (bóng) chưa hoàn toàn xong; chưa giải quyết triệt để
- 參
cơm sống (nấu chưa chín kỹ); (bóng) làm dở dang, không hoàn chỉnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.