Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹子
夹子
giáp tử
kẹp; cái kẹp; ví (tiền)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#25980
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp; cái kẹp; ví (tiền)
- 。
Ví của tôi bị mất rồi.
- 貳名danh từ
kẹp; cái kẹp; tông; kìm
- 。
Cái kẹp này rất tiện lợi.
- 參名danh từ
hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ
- 。
Xin hãy đặt tài liệu vào trong kẹp.
- 肆名danh từ
đồ gá; kẹp (dụng cụ)
- 。
Cái kẹp này rất chặt.
- 伍名danh từ
ghim; ghim cài áo
- 。
Tôi cần một cái kẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹子
Phồn thể夾子
giáp tử
kẹp; cái kẹp; ví (tiền)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#25980
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp; cái kẹp; ví (tiền)
- 。
Ví của tôi bị mất rồi.
- 貳名danh từ
kẹp; cái kẹp; tông; kìm
- 。
Cái kẹp này rất tiện lợi.
- 參名danh từ
hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ
- 。
Xin hãy đặt tài liệu vào trong kẹp.
- 肆名danh từ
đồ gá; kẹp (dụng cụ)
- 。
Cái kẹp này rất chặt.
- 伍名danh từ
ghim; ghim cài áo
- 。
Tôi cần một cái kẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.