Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹七夹八
夹七夹八
giáp thất giáp bát
lộn xộn; lẫn lộn tứ tung [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; lẫn lộn tứ tung [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy luôn lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; lẫn lộn đủ thứ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lộn xộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹七夹八
Phồn thể夾七夾八
giáp thất giáp bát
lộn xộn; lẫn lộn tứ tung [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; lẫn lộn tứ tung [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy luôn lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; lẫn lộn đủ thứ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lộn xộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.