夸赞

夸赞
kuāzàn
khoa tán

khen ngợi; biểu dương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Cô giáo khen anh ấy rất thông minh.

  2. động từ

    khen ngợi; ca ngợi

  3. động từ

    khen thưởng; biểu dương; tuyên dương

    • Cô giáo khen anh ấy rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.