头颅

头颅
tóu
đầu lâu

đầu; sọ; (khẩu) cái đầu

2 nghĩa#17456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu; sọ; (khẩu) cái đầu

    • Đầu lâu của anh ấy rất cứng.

  2. danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm

    • Đầu của anh ấy rất tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.