头骨

头骨
tóu
đầu cốt

đầu; sọ; (khẩu) cái đầu

1 nghĩa#11414
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu; sọ; (khẩu) cái đầu

    人或动物头部的骨头rén huò dòngwù tóubù de gǔtou

    • Cái đầu lâu này là giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.