头足纲

头足纲
tóugāng
đầu túc cương

lớp Chân đầu (Cephalopoda), gồm mực và ốc anh vũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp Chân đầu (Cephalopoda), gồm mực và ốc anh vũ

    • Động vật chân đầu sống ở biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.