头角峥嵘

头角峥嵘
tóujiǎozhēngróng
đầu giác tranh vanh

tài năng xuất chúng từ thuở trẻ; đầu sừng lộ rõ (nói về người trẻ tài năng xuất sắc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tài năng xuất chúng từ thuở trẻ; đầu sừng lộ rõ (nói về người trẻ tài năng xuất sắc) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một thanh niên tài năng xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.