头头是道

头头是道
tóutóushìdào
đầu đầu thị đạo

đâu ra đấy; mạch lạc rõ ràng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đâu ra đấy; mạch lạc rõ ràng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói rất rõ ràng và có lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.